Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
喷头噴頭

pēn tóu

喷头 là gì?

喷头 [pēn tóu] có nghĩa là vòi phun; đầu phun.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 喷头 trong tiếng Việt

  1. vòi phun
  2. đầu phun

Cách đọc và ghi nhớ 喷头

喷头 được đọc là pēn tóu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vòi phun; đầu phun”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan