皮
da; da lông; lông; LT:張|张[zhang1]; pico- (một phần nghìn tỷ); nghịch ngợm
da; da lông; lông; LT:張|张[zhang1]; pico- (một phần nghìn tỷ); nghịch ngợm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đĩa; mâm; khay; bàn; ổ cứng (tin học); xây; quấn; kiểm tra; xem xét; chuyển nhượng (tài sản); sang nhượng…
›皫piǎotrắng
›皤pótrắng
›疱pàomụn nhọt; mụn trứng cá; phồng rộp; nhọt; lở loét
›盆pénchậu; chậu hoa; đơn vị thể tích bằng 12 斗[dou3] và 8 升[sheng1], xấp xỉ 128 lít; LT:個|个[ge4]
›盼pànhy vọng; mong mỏi; mong chờ
›眅pāntrợn mắt
›癖pǐthói quen; sở thích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.