僻
(hình thức kết hợp) hẻo lánh; xa xôi; lệch tâm; kỳ dị
(hình thức kết hợp) hẻo lánh; xa xôi; lệch tâm; kỳ dị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dạng kết hợp) phân biệt; nhận rõ; (dạng kết hợp) rõ ràng (khác nhau); phán xét; quyết định; chấm điểm…
›偏piānnghiêng; lệch; chêch; thành kiến; lệch khỏi trung bình; đi chệch hướng; ngoan cố; trái với dự kiến
›仆púngười hầu
›僄piàonhẹ; thoăn thoắt
›俳páikhông nghiêm túc; chương trình tạp kỹ
›俜pīnggửi; để cho đi
›便piándùng trong 便宜|便宜[pian2yi5]; dùng trong 便便[pian2pian2]; dùng trong 便嬛[pian2xuan1]
›佩pèikính trọng; đeo (thắt lưng,...)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.