Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
喷洒器噴灑器

pēn sǎ qì

喷洒器 là gì?

喷洒器 [pēn sǎ qì] có nghĩa là máy phun nước; bình xịt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 喷洒器 trong tiếng Việt

  1. máy phun nước
  2. bình xịt

Cách đọc và ghi nhớ 喷洒器

喷洒器 được đọc là pēn sǎ qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy phun nước; bình xịt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan