Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

nuó

那 là gì?

[nuó] có nghĩa là (cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 那 trong tiếng Việt

  1. (cổ) nhiều
  2. đẹp
  3. làm sao
  4. biến thể cũ của 挪[nuo2]

Cách đọc và ghi nhớ 那

được đọc là nuó, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan