那 là gì?
那 [nuó] có nghĩa là (cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2].
Nghĩa của từ 那 trong tiếng Việt
- (cổ) nhiều
- đẹp
- làm sao
- biến thể cũ của 挪[nuo2]
Cách đọc và ghi nhớ 那
那 được đọc là nuó, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .