那
(cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2]
(cổ) nhiều; đẹp; làm sao; biến thể cũ của 挪[nuo2]
那 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống)” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 那 cùng cụm 那么 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là nà, từ thường mang nghĩa “đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống)”.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từKhi đọc là nuó, từ thường mang nghĩa “nhiều”.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
như vậy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.những cái đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cái đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ở đó; nơi đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể tiếng Nhật của 釀|酿
›农nóngbiến thể của 農|农[nong2]
›鎒nòubiến thể của 耨[nou4]
›酿niànglên men; nấu rượu; ong làm mật; dẫn đến; hình thành dần; rượu; rau nhồi (phương pháp nấu)
›那nà(chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống); vậy…
›𬪩nóngđậm đặc; rượu mạnh
›釢nǎi(cũ) neodymium; neptunium (hóa học)
›钕nǚneodymium (hoá học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.