Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

nuò

喏 là gì?

[nuò] có nghĩa là (biểu thị đồng ý) vâng; được; (gây chú ý) nhìn này!; đây nè!; biến thể của 諾|诺[nuo4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 喏 trong tiếng Việt

  1. (biểu thị đồng ý) vâng
  2. được
  3. (gây chú ý) nhìn này!
  4. đây nè!
  5. biến thể của 諾|诺[nuo4]

Cách đọc và ghi nhớ 喏

được đọc là nuò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(biểu thị đồng ý) vâng; được; (gây chú ý) nhìn này!; đây nè!; biến thể của 諾|诺[nuo4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan