喏 là gì?
喏 [nuò] có nghĩa là (biểu thị đồng ý) vâng; được; (gây chú ý) nhìn này!; đây nè!; biến thể của 諾|诺[nuo4].
Nghĩa của từ 喏 trong tiếng Việt
- (biểu thị đồng ý) vâng
- được
- (gây chú ý) nhìn này!
- đây nè!
- biến thể của 諾|诺[nuo4]
Cách đọc và ghi nhớ 喏
喏 được đọc là nuò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(biểu thị đồng ý) vâng; được; (gây chú ý) nhìn này!; đây nè!; biến thể của 諾|诺[nuo4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .