诺奖
Giải Nobel; viết tắt của 諾貝爾獎|诺贝尔奖[Nuo4 bei4 er3 Jiang3]
Giải Nobel; viết tắt của 諾貝爾獎|诺贝尔奖[Nuo4 bei4 er3 Jiang3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1…
›宁洱Níng ěrhuyện Ninh Nhĩ ở Vân Nam; viết tắt của huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di 寧洱哈尼族彞族自治縣|宁洱哈尼族彝族自治县[Ning2 er3 Ha1…
›农工nóng gōngcông nhân nông nghiệp; viết tắt của 農業工人|农业工人; nông dân và công nhân (trong chủ nghĩa Marx)
›农会nóng huìhợp tác xã nông nghiệp; viết tắt của 農民協會|农民协会
›农运nóng yùnphong trào nông dân (viết tắt của 農民運動|农民运动[nong2 min2 yun4 dong4])
›难经Nàn jīngKinh Điển về Vấn Đề Y Học, khoảng thế kỷ 1 SCN; viết tắt của 黃帝八十一難經|黄帝八十一难经[Huang2 di4 Ba1 shi2 yi1 Nan4…
›纽时Niǔ ShíThời báo New York, viết tắt của 紐約時報|纽约时报[Niu3 Yue1 Shi2 bao4]
›纽交所Niǔ jiāo suǒSở Giao dịch Chứng khoán New York (viết tắt của 紐約證券交易所|纽约证券交易所[Niu3 yue1 Zheng4 quan4 Jiao1 yi4 suo3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.