搦
(văn học) cầm (trong tay); thách thức; khiêu khích
(văn học) cầm (trong tay); thách thức; khiêu khích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầm giữa ngón cái và ngón tay; cấu; nặn (bằng ngón tay); cầm (nghĩa đen và bóng); kết hợp; bịa đặt (câu…
›摰niènắm bằng tay; nắm lấy; tiến tới; phá vỡ
›捻niǎnvặn, xoay (bằng ngón tay)
›拿nácầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)
›捏niēbiến thể của 捏[nie1]
›挠náogãi; cản trở; nhượng bộ
›撚niǎnchơi khăm hoặc đùa giỡn; tinh tế; tuyệt đẹp (tiếng Quảng Đông)
›拟nǐdự định; phác thảo (một kế hoạch); bắt chước; đánh giá; so sánh; giả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.