Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
扭转扭轉

niǔ zhuǎn

扭转 là gì?

扭转 [niǔ zhuǎn] có nghĩa là đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 扭转 trong tiếng Việt

  1. đảo ngược
  2. xoay chuyển (tình huống không mong muốn)
  3. (cơ học) mô-men xoắn

Cách đọc và ghi nhớ 扭转

扭转 được đọc là niǔ zhuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan