扭转 là gì?
扭转 [niǔ zhuǎn] có nghĩa là đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn.
Nghĩa của từ 扭转 trong tiếng Việt
- đảo ngược
- xoay chuyển (tình huống không mong muốn)
- (cơ học) mô-men xoắn
Cách đọc và ghi nhớ 扭转
扭转 được đọc là niǔ zhuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .