Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
逆行

nì xíng

逆行 là gì?

逆行 [nì xíng] có nghĩa là đi sai đường; đi ngược quy định giao thông một chiều.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 逆行 trong tiếng Việt

  1. đi sai đường
  2. đi ngược quy định giao thông một chiều

Cách đọc và ghi nhớ 逆行

逆行 được đọc là nì xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đi sai đường; đi ngược quy định giao thông một chiều”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan