Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
逆袭逆襲

nì xí

逆袭 là gì?

逆袭 [nì xí] có nghĩa là phản công; đánh trả; (từ mới khoảng năm 2008) (của kẻ yếu thế) chuyển sang tấn công; tạo nên cuộc lội ngược dòng khó tin.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 逆袭 trong tiếng Việt

  1. phản công
  2. đánh trả
  3. (từ mới khoảng năm 2008) (của kẻ yếu thế) chuyển sang tấn công
  4. tạo nên cuộc lội ngược dòng khó tin

Cách đọc và ghi nhớ 逆袭

逆袭 được đọc là nì xí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phản công; đánh trả; (từ mới khoảng năm 2008) (của kẻ yếu thế) chuyển sang tấn công; tạo nên cuộc lội ngược dòng khó tin”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan