逆袭
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
逆袭
phản công; đánh trả; (từ mới khoảng năm 2008) (của kẻ yếu thế) chuyển sang tấn công; tạo nên cuộc lội ngược dòng khó tin
Giản thể逆袭
Phồn thể逆襲
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng