逆袭 là gì?
逆袭 [nì xí] có nghĩa là phản công; đánh trả; (từ mới khoảng năm 2008) (của kẻ yếu thế) chuyển sang tấn công; tạo nên cuộc lội ngược dòng khó tin.
Nghĩa của từ 逆袭 trong tiếng Việt
- phản công
- đánh trả
- (từ mới khoảng năm 2008) (của kẻ yếu thế) chuyển sang tấn công
- tạo nên cuộc lội ngược dòng khó tin
Cách đọc và ghi nhớ 逆袭
逆袭 được đọc là nì xí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phản công; đánh trả; (từ mới khoảng năm 2008) (của kẻ yếu thế) chuyển sang tấn công; tạo nên cuộc lội ngược dòng khó tin”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .