尼雅
Niya, vương quốc cổ gần Khotan ở Tân Cương, thế kỷ 1 TCN - thế kỷ 4 SCN
Niya, vương quốc cổ gần Khotan ở Tân Cương, thế kỷ 1 TCN - thế kỷ 4 SCN
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sông Niya ở phía nam Tân Cương
›尼尔逊Ní ěr xùnNelson hoặc Nillson (tên gọi); Horatio Nelson (1758-1805), anh hùng hải quân Anh Quốc
›尼泊尔鹪鹛Ní bó ěr jiāo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông Nepal (Pnoepyga immaculata)
›尼赫鲁Ní hè lǔJawaharlal Nehru (1889-1964), chính trị gia Ấn Độ, thủ tướng đầu tiên 1947-1964
›尼苏Ní sūngôn ngữ Nisu
›尼龙ní lóngnylon (từ mượn)
›尼罗河Ní luó Hésông Nile
›尼龙搭扣ní lóng dā kòukhóa nylon; miếng dán Velcro
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.