碾压 là gì?
碾压 [niǎn yā] có nghĩa là nghiền nát hoặc đè bẹp (bằng trục lăn); cán qua (bằng xe); (bóng) đè bẹp; áp đảo hoàn toàn; vượt trội hơn nhiều.
Nghĩa của từ 碾压 trong tiếng Việt
- nghiền nát hoặc đè bẹp (bằng trục lăn)
- cán qua (bằng xe)
- (bóng) đè bẹp
- áp đảo hoàn toàn
- vượt trội hơn nhiều
Cách đọc và ghi nhớ 碾压
碾压 được đọc là niǎn yā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghiền nát hoặc đè bẹp (bằng trục lăn); cán qua (bằng xe); (bóng) đè bẹp; áp đảo hoàn toàn; vượt trội hơn nhiều”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .