Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
年月

nián yuè

年月 là gì?

年月 [nián yuè] có nghĩa là tháng năm; thời gian; ngày tháng cuộc đời.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 年月 trong tiếng Việt

  1. tháng năm
  2. thời gian
  3. ngày tháng cuộc đời

Cách đọc và ghi nhớ 年月

年月 được đọc là nián yuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tháng năm; thời gian; ngày tháng cuộc đời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan