年月 là gì?
年月 [nián yuè] có nghĩa là tháng năm; thời gian; ngày tháng cuộc đời.
Nghĩa của từ 年月 trong tiếng Việt
- tháng năm
- thời gian
- ngày tháng cuộc đời
Cách đọc và ghi nhớ 年月
年月 được đọc là nián yuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tháng năm; thời gian; ngày tháng cuộc đời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .