那时
lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó
lúc đó; vào thời điểm đó; những ngày đó
那时 thường mang nghĩa “lúc đó”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 那时, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nei4 hui4 r5]
›那时候nà shí houlúc đó
›那天nà tiānngày đó; hôm nọ
›那是nà shi(thông tục) tất nhiên; tự nhiên; thật sự
›那昝nà zanxem 那咱[na4 zan5]
›那曲Nǎ qūthị trấn và địa khu Nagchu ở trung tâm Tây Tạng
›那斯达克Nà sī dá kèNASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)
›那曲市Nà qǔ shìthành phố Nagchu ở Tây Tạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.