拿人
gây khó xử; gây khó khăn; tạo ảnh hưởng; hấp dẫn
gây khó xử; gây khó khăn; tạo ảnh hưởng; hấp dẫn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đưa ra quyết định; quyết định
›拿你没辙ná nǐ méi zhéxem 拿你沒辦法|拿你没办法[na2 ni3 mei2 ban4 fa3]
›拿不动ná bu dòngkhông thể nhấc nổi (cái gì đó); thấy (cái gì đó) quá nặng
›拿你没办法ná nǐ méi bàn fǎkhông biết phải làm gì với bạn (dùng để biểu đạt sự bực bội nhẹ)
›拿不出手ná bù chū shǒukhông ra gì; quá tệ và xấu hổ khi đưa ra
›拿来ná láimang đến; lấy đến; lấy
›拿不准ná bù zhǔnnghi ngờ; không chắc về điều gì; không thể quyết định; thiếu quyết đoán
›拿来主义ná lái zhǔ yìthái độ vay mượn một cách máy móc (ý tưởng, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.