Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
拿手

ná shǒu

拿手 là gì?

拿手 [ná shǒu] có nghĩa là thành thạo; giỏi về.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拿手 trong tiếng Việt

  1. thành thạo
  2. giỏi về

Cách đọc và ghi nhớ 拿手

拿手 được đọc là ná shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thành thạo; giỏi về”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan