纳降
đầu hàng; chấp nhận thất bại
đầu hàng; chấp nhận thất bại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hối lộ; đưa hoặc nhận hối lộ
›纳闽Nà mǐnLabuan, lãnh thổ đảo của Malaysia ngoài khơi bờ biển Sabah, bắc Borneo 婆羅洲|婆罗洲
›纳雍Nà yōnghuyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›纳达尔Nà dá ěrNadal (tên); Rafael Nadal (1986-), vận động viên quần vợt người Tây Ban Nha
›纳雍县Nà yōng xiànhuyện Nayong ở địa khu Bijie 畢節地區|毕节地区[Bi4 jie2 di4 qu1], Quý Châu
›纳赫雄Nà hè xióngNahshon (tên)
›纳霍德卡Nà huò dé kǎNakhodka (thành phố ở Nga)
›纳赛尔Nà sài ěrNasr hoặc Nasser (tên Ả Rập); Gamal Abdel Nasser (1918-1970), Tổng thống Ai Cập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.