纳星
vệ tinh nano
vệ tinh nano
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếp nhận cái mới; lấy không khí tươi; mang tính hình tượng: chấp nhận thành viên mới (để làm đảng thêm sinh…
›纳木错Nà mù cuòNamtso hay hồ Nam (tên chính thức Nam Co), hồ trên núi ở Nakchu, trung tâm Tây Tạng
›纳斯达克Nà sī dá kèNASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)
›纳洛酮nà luò tóngnaloxone (thuốc) (từ mượn)
›纳撒尼尔·霍桑Nà sā ní ěr · Huò sāngNathaniel Hawthorne (1804-1864) tiểu thuyết gia và nhà văn truyện ngắn người Mỹ
›纳凉nà liángtận hưởng không khí mát mẻ
›纳指Nà zhǐNASDAQ; Hiệp hội Quốc gia các Nhà kinh doanh Chứng khoán Báo giá Tự động, một hệ thống dữ liệu vi tính cung…
›纳溪Nà xīquận Naxi của thành phố Luzhou 瀘州市|泸州市[Lu2 zhou1 shi4], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.