纳斯达克
NASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)
NASDAQ (sàn giao dịch chứng khoán)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
NASDAQ; Hiệp hội Quốc gia các Nhà kinh doanh Chứng khoán Báo giá Tự động, một hệ thống dữ liệu vi tính cung…
›纳撒尼尔·霍桑Nà sā ní ěr · Huò sāngNathaniel Hawthorne (1804-1864) tiểu thuyết gia và nhà văn truyện ngắn người Mỹ
›纳新nà xīntiếp nhận cái mới; lấy không khí tươi; mang tính hình tượng: chấp nhận thành viên mới (để làm đảng thêm sinh…
›纳星nà xīngvệ tinh nano
›纳扎尔巴耶夫Nà zhā ěr bā yē fūNursultan Nazarbayev (1940-), tổng thống Kazakhstan 1990-2019
›纳木错Nà mù cuòNamtso hay hồ Nam (tên chính thức Nam Co), hồ trên núi ở Nakchu, trung tâm Tây Tạng
›纳闷儿nà mèn rbiến thể er hoá của 納悶|纳闷[na4 men4]
›纳洛酮nà luò tóngnaloxone (thuốc) (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.