马大哈 là gì?
马大哈 [mǎ dà hā] có nghĩa là người cẩu thả; đãng trí; bông lơn và hay quên; viết tắt của 馬馬虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈|马马虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈.
Nghĩa của từ 马大哈 trong tiếng Việt
- người cẩu thả
- đãng trí
- bông lơn và hay quên
- viết tắt của 馬馬虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈|马马虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈
Cách đọc và ghi nhớ 马大哈
马大哈 được đọc là mǎ dà hā, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người cẩu thả; đãng trí; bông lơn và hay quên; viết tắt của 馬馬虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈|马马虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .