Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lǒng

垄 là gì?

[lǒng] có nghĩa là luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 垄 trong tiếng Việt

  1. luống giữa các thửa ruộng
  2. hàng cây trồng
  3. đất đắp thành luống trong ruộng
  4. gò mộ

Cách đọc và ghi nhớ 垄

được đọc là lǒng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan