垄 là gì?
垄 [lǒng] có nghĩa là luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ.
Nghĩa của từ 垄 trong tiếng Việt
- luống giữa các thửa ruộng
- hàng cây trồng
- đất đắp thành luống trong ruộng
- gò mộ
Cách đọc và ghi nhớ 垄
垄 được đọc là lǒng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “luống giữa các thửa ruộng; hàng cây trồng; đất đắp thành luống trong ruộng; gò mộ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .