Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
泷船瀧船

lóng chuán

泷船 là gì?

泷船 [lóng chuán] có nghĩa là thuyền hoặc bè được chỉnh sửa để vượt thác; bè vượt thác nước xiết.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 泷船 trong tiếng Việt

  1. thuyền hoặc bè được chỉnh sửa để vượt thác
  2. bè vượt thác nước xiết

Cách đọc và ghi nhớ 泷船

泷船 được đọc là lóng chuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuyền hoặc bè được chỉnh sửa để vượt thác; bè vượt thác nước xiết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan