龙灯
đèn lồng rồng
đèn lồng rồng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vua Rồng (thần thoại)
›龙的传人lóng de chuán rénCon cháu của Rồng (tức người Hán)
›龙眼lóng yǎnquả nhãn; mắt rồng; Dimocarpus longan (thực vật); LT:粒[li4]
›龙纹lóng wénrồng (như một thiết kế trang trí)
›龙潭lóng tánhồ rồng; ao rồng; xem cũng 龍潭|龙潭[Long2 tan2]
›龙湾区Lóng wān qūquận Longwan của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
›龙湾Lóng wānquận Longwan của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4], Chiết Giang
›龙潭乡Lóng tán xiāngthị trấn Longtan hoặc Lungtan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.