Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lóng

咙 là gì?

[lóng] có nghĩa là dùng trong 喉嚨|喉咙[hou2 long2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 咙 trong tiếng Việt

dùng trong 喉嚨|喉咙[hou2 long2]

Cách đọc và ghi nhớ 咙

được đọc là lóng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dùng trong 喉嚨|喉咙[hou2 long2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan