Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lǒng

拢 là gì?

[lǒng] có nghĩa là gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拢 trong tiếng Việt

  1. gom lại
  2. thu thập
  3. tiến lại gần
  4. tiếp cận
  5. cộng
  6. tóm tắt
  7. chải (tóc)

Cách đọc và ghi nhớ 拢

được đọc là lǒng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan