拢 là gì?
拢 [lǒng] có nghĩa là gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc).
Nghĩa của từ 拢 trong tiếng Việt
- gom lại
- thu thập
- tiến lại gần
- tiếp cận
- cộng
- tóm tắt
- chải (tóc)
Cách đọc và ghi nhớ 拢
拢 được đọc là lǒng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gom lại; thu thập; tiến lại gần; tiếp cận; cộng; tóm tắt; chải (tóc)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .