笼 là gì?
笼 [lǒng] có nghĩa là bao trùm; che phủ; (dùng trong 籠子|笼子[long3 zi5]) hộp lớn; tiếng Đài Loan [long2].
Nghĩa của từ 笼 trong tiếng Việt
- bao trùm
- che phủ
- (dùng trong 籠子|笼子[long3 zi5]) hộp lớn
- tiếng Đài Loan [long2]
Cách đọc và ghi nhớ 笼
笼 được đọc là lǒng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bao trùm; che phủ; (dùng trong 籠子|笼子[long3 zi5]) hộp lớn; tiếng Đài Loan [long2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .