Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lǒng

笼 là gì?

[lǒng] có nghĩa là bao trùm; che phủ; (dùng trong 籠子|笼子[long3 zi5]) hộp lớn; tiếng Đài Loan [long2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 笼 trong tiếng Việt

  1. bao trùm
  2. che phủ
  3. (dùng trong 籠子|笼子[long3 zi5]) hộp lớn
  4. tiếng Đài Loan [long2]

Cách đọc và ghi nhớ 笼

được đọc là lǒng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bao trùm; che phủ; (dùng trong 籠子|笼子[long3 zi5]) hộp lớn; tiếng Đài Loan [long2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan