Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
懒得搭理懶得搭理

lǎn de dā lǐ

懒得搭理 là gì?

懒得搭理 [lǎn de dā lǐ] có nghĩa là không muốn thừa nhận ai đó; không muốn đáp lại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 懒得搭理 trong tiếng Việt

  1. không muốn thừa nhận ai đó
  2. không muốn đáp lại

Cách đọc và ghi nhớ 懒得搭理

懒得搭理 được đọc là lǎn de dā lǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không muốn thừa nhận ai đó; không muốn đáp lại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan