懒得搭理 là gì?
懒得搭理 [lǎn de dā lǐ] có nghĩa là không muốn thừa nhận ai đó; không muốn đáp lại.
Nghĩa của từ 懒得搭理 trong tiếng Việt
- không muốn thừa nhận ai đó
- không muốn đáp lại
Cách đọc và ghi nhớ 懒得搭理
懒得搭理 được đọc là lǎn de dā lǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không muốn thừa nhận ai đó; không muốn đáp lại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .