Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蓝肤木藍膚木

lán fū mù

蓝肤木 là gì?

蓝肤木 [lán fū mù] có nghĩa là cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị; còn gọi là cây sơn thuộc da hoặc cây giấm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蓝肤木 trong tiếng Việt

  1. cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị
  2. còn gọi là cây sơn thuộc da hoặc cây giấm

Cách đọc và ghi nhớ 蓝肤木

蓝肤木 được đọc là lán fū mù, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá vùng đông Địa Trung Hải với quả được dùng làm gia vị; còn gọi là cây sơn thuộc da hoặc cây giấm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan