履约保证金
bảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế)
bảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận
›履行lǚ xíngthực hiện (nghĩa vụ của mình); tiến hành (một nhiệm vụ); thi hành (một thỏa thuận); thực thi
›履践lǚ jiànthực hiện (một nhiệm vụ)
›屡试不爽lǚ shì bù shuǎngđã thử nhiều lần; đã được thời gian kiểm chứng
›屡教不改lǚ jiào bù gǎidù được dạy bảo nhiều lần vẫn không thay đổi; khó sửa chữa; không hối cải
›履历表lǚ lì biǎocurriculum vitae (CV); sơ yếu lý lịch
›履历片lǚ lì piàncurriculum vitae (CV)
›履历lǚ lìlý lịch (học vấn và công việc); curriculum vitae; sơ yếu lý lịch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.