惠誉
Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng
Fitch, cơ quan xếp hạng tín dụng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tôn xưng) đến thăm; ghé thăm
›惠农Huì nóngquận Huinong của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
›惠能Huì néngbiến thể của 慧能[Hui4 neng2]
›惠农区Huì nóng qūquận Huinong của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
›惠远寺Huì yuǎn sìChùa Huiyuan ở huyện Đạo Phổ 道孚縣|道孚县[Dao4 fu2 xian4], châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên
›惠而不费huì ér bù fèimột hành động tốt mà không tốn kém gì
›惠阳Huì yángkhu Huiyang của thành phố Huizhou 惠州市[Hui4 zhou1 shi4], Quảng Đông
›惠特曼Huì tè mànWhitman (họ); Walt Whitman (1819-1892), nhà thơ và nhà báo người Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.