会员
thành viên
thành viên
会员 thường mang nghĩa “thành viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 会员 cùng cụm 会员国 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
quốc gia thành viên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quốc gia thành viên
›会友huì yǒukết bạn; gặp gỡ bạn bè; thành viên cùng tổ chức
›会士huì shìthành viên của dòng tu; người sám hối; huynh đệ; dịch từ tiếng Pháp agrégé (người có chứng chỉ giảng dạy)
›会否huì fǒucó thể hay không; có khả thi không?
›会同县Huì tóng xiànhuyện Huitong ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›会同huì tóngxử lý việc gì đó cùng nhau
›会商huì shānghội ý; tham khảo; thương lượng; tổ chức hội nghị
›会合处huì hé chùchỗ giao nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.