洄游
(cá) di cư
(cá) di cư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
to và rõ; rền vang
›洪亮吉Hóng Liàng jíHồng Lượng Cát (1746-1809), nhà thơ và nhà sử học
›洪佛Hóng FóHồng Phật, một phong cách kung fu
›洪博培Hóng Bó péiJon Huntsman, Jr. (1960-), chính trị gia Hoa Kỳ, Thống đốc Utah 2005-2009, Đại sứ tại Trung Quốc 2009-2011
›洪堡Hóng bǎoHumboldt
›洪家Hóng Jiāgia đình Hồng (hộ gia đình); Hồng Gia Quyền - Võ thuật
›洪山Hóng shānkhu Hongshan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›洪山区Hóng shān qūkhu Hongshan của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.