会议
cuộc họp; hội nghị; LT:場|场[chang3],屆|届[jie4]
cuộc họp; hội nghị; LT:場|场[chang3],屆|届[jie4]
会议 thường mang nghĩa “cuộc họp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 会议 cùng cụm 国会议员 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thành viên quốc hội
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phòng họp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hội nghị liên tịch
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hội nghị cấp bộ trưởng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phòng họp; phòng hội nghị
›会议展览huì yì zhǎn lǎnhội nghị và triển lãm
›会谈huì táncuộc nói chuyện; thảo luận; LT:次[ci4]
›会话huì huà(học ngôn ngữ) hội thoại; đàm thoại; trò chuyện (bằng ngôn ngữ không phải tiếng mẹ đẻ); (tin học) phiên làm…
›会试huì shìkỳ thi hội (kỳ thi công chức thời phong kiến)
›会议厅huì yì tīnghội trường
›会诊huì zhěnhội chẩn (y tế); gặp để chẩn đoán; (mở rộng) tư vấn từ các chuyên gia khác nhau
›会费huì fèihội phí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.