回应
phản hồi; đáp ứng
phản hồi; đáp ứng
回应 thường mang nghĩa “phản hồi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 回应, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hồi ký
›回忆huí yìhồi tưởng; ký ức; LT:個|个[ge4]
›回想huí xiǎnghồi tưởng; nhớ lại; nghĩ lại
›回复huí fùtrả lời; hồi phục; trở lại (tình trạng trước); Re: hồi âm (email)
›回抽huí chōukéo lại; rút lui; (tài chính) (giá cổ phiếu, v.v.) hồi phục
›回拜huí bàiđáp lễ
›回弹huí tán(vật bị biến dạng) đàn hồi trở lại hình dạng ban đầu; (bóng) phục hồi; nảy lại
›回扣huí kòutiền môi giới; hoa hồng trả cho người trung gian; nói giảm nói tránh cho hối lộ; tiền lại quả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.