黄冠啄木鸟
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mào vàng nhỏ (Picus chlorolophus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến mào vàng nhỏ (Picus chlorolophus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) khướu cổ vàng (Garrulax galbanus)
›黄喉雀鹛huáng hóu què méi(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt họng vàng (Alcippe cinerea)
›黄喉蜂虎huáng hóu fēng hǔ(loài chim ở Trung Quốc) trảu Âu (Merops apiaster)
›黄光裕Huáng Guāng yùHoàng Quang Vinh (1969-), doanh nhân và triệu phú Trung Quốc, người sáng lập công ty điện tử GOME Quốc Mỹ…
›黄不溜秋huáng bù liū qiūvàng vàng; màu vàng bẩn
›黄克强Huáng Kè qiángbút danh của Hoàng Hưng 黃興|黄兴[Huang2 Xing1], một trong những anh hùng của Cách mạng Tân Hợi năm 1911…
›黄包车huáng bāo chēxe kéo
›黄南Huáng nánchâu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam (tiếng Tạng: Rma-lho Bod-rigs rang skyong khul) ở Thanh Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.