黄富平
bút danh của Đặng Tiểu Bình trong chuyến đi phía nam năm 1992
bút danh của Đặng Tiểu Bình trong chuyến đi phía nam năm 1992
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp địa khu Hoàng Sơn, tập trung quanh dãy núi Hoàng Sơn ở phía nam An Huy
›黄宗羲Huáng Zōng xīHoàng Tông Hy (1610-1695), học giả và nhà văn giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh
›黄山Huáng shānHoàng Sơn, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
›黄大仙huáng dà xiānquận Hoàng Đại Tiên của Cửu Long, Hồng Kông
›黄山区Huáng shān QūHoàng Sơn, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
›黄埔军校Huáng pǔ Jūn xiàoHọc viện Quân sự Hoàng Phố
›黄埔区Huáng pǔ QūQuận Hoàng Phố của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›黄冈Huáng gāngThành phố cấp địa khu Hoàng Cương ở Hồ Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.