Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
皇冠上的明珠

huáng guān shàng de míng zhū

皇冠上的明珠 là gì?

皇冠上的明珠 [huáng guān shàng de míng zhū] có nghĩa là viên ngọc sáng nhất trên vương miện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 皇冠上的明珠 trong tiếng Việt

viên ngọc sáng nhất trên vương miện

Cách đọc và ghi nhớ 皇冠上的明珠

皇冠上的明珠 được đọc là huáng guān shàng de míng zhū, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “viên ngọc sáng nhất trên vương miện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan