黄飞鸿
Hoàng Phi Hồng (1847-1925), võ sư
Hoàng Phi Hồng (1847-1925), võ sư
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giai đoạn hoàng thể (thời kỳ trong chu kỳ kinh nguyệt khi phôi có thể làm tổ trong tử cung)
›黄额鸦雀huáng é yā què(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ dẹt hung (Suthora fulvifrons)
›黄饼huáng bǐngbánh uranium
›黄颈凤鹛huáng jǐng fèng méi(loài chim ở Trung Quốc) yuhina cổ vàng (Yuhina flavicollis)
›黄骅市Huáng huá shìHuanghua, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›黄颈拟蜡嘴雀huáng jǐng nǐ là zuǐ què(loài chim ở Trung Quốc) sẻ khướu cổ khoang (Mycerobas affinis)
›黄骨髓huáng gǔ suǐtuỷ xương vàng hoặc mỡ
›黄颈啄木鸟huáng jǐng zhuó mù niǎo(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến Darjeeling (Dendrocopos darjellensis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.