和政县
huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc
huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam Túc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Hezheng ở Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tỉnh Cam…
›和平鸟hé píng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim xanh tiên Á châu (Irena puella)
›和林格尔Hé lín gé ěrhuyện Horinger ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
›和林格尔县Hé lín gé ěr xiànhuyện Horinger ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
›和散那hé sǎn nàHosanna (trong tán tụng Cơ Đốc giáo)
›和悦hé yuèhòa nhã; ôn hòa
›和数hé shùtổng (toán học)
›和得来hé de láihòa hợp; tương thích; cũng được viết là 合得來|合得来[he2 de5 lai2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.