赫哲语
Ngôn ngữ Hezhen (của dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang)
Ngôn ngữ Hezhen (của dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Dân tộc Hezhen ở tỉnh Hắc Long Giang
›赫山Hè shānquận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam
›赫山区Hè shān qūquận Heshan của thành phố Yiyang 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam
›赫拉特省Hè lā tè shěngtỉnh Herat của Afghanistan
›赫图阿拉Hè tú ā lāHetu Ala (Manchu: Yellow Rock), kinh đô của Nỗ Nhĩ Cáp Xích trong trận Sarhu năm 1619
›赫卡忒Hè kǎ tèHecate (nữ thần trong thần thoại Hy Lạp)
›赫塞哥维纳Hè sè gē wéi nàHerzegovina (Đài Loan)
›赫伯特Hè bó tèHerbert (tên gọi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.