合金
hợp kim
hợp kim
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thích hợp; vừa vặn; phù hợp
›合院hé yuànnhà dạng tứ hợp viện
›合办hé bànhợp tác; cùng kinh doanh
›合体hé tǐkết hợp; kết nối; chữ ghép (tức là đồng nghĩa với 合體字|合体字[he2 ti3 zi4]); (quần áo) vừa vặn
›合体字hé tǐ zìchữ Hán được tạo thành bằng cách kết hợp các yếu tố hiện có - tức là hội ý 會意|会意 hoặc bộ thủ cộng với hình…
›合阳Hé yánghuyện Hà Dương, Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
›合辙儿hé zhé rbiến thể er hoá của 合轍|合辙[he2 zhe2]
›合阳县Hé yáng Xiànhuyện Heyang ở Weinan 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.