贺兰
huyện Helan ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
huyện Helan ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Helan ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
›贺兰山Hè lán Shāndãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
›贺兰山脉Hè lán Shān màiDãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
›贺县Hè xiànhuyện He ở Quảng Tây
›贺礼hè lǐquà mừng
›贺兰山岩鹨Hè lán Shān yán liù(loài chim ở Trung Quốc) Accentor Mông Cổ (Prunella koslowi)
›贺知章Hè Zhī zhāngHe Zhizhang (659-744), nhà thơ thời nhà Đường
›贺兰山红尾鸲Hè lán Shān hóng wěi qú(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.