合江
huyện Hejiang ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
huyện Hejiang ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Hejiang ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
›合水县Hé shuǐ xiànhuyện Heshui ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›合水Hé shuǐhuyện Heshui ở Qingyang 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
›合浦县Hé pǔ xiànhuyện Hepu ở Beihai 北海[Bei3 hai3], Quảng Tây
›合法hé fǎhợp pháp; chính đáng; hợp lệ
›合气道hé qì dàoaikido (môn võ của Nhật Bản); hapkido (môn võ của Hàn Quốc)
›合法化hé fǎ huàhợp pháp hóa; làm cho hợp pháp; sự hợp pháp hóa
›合格证hé gé zhènggiấy chứng nhận hợp chuẩn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.