菏兰
Hà Lan
Hà Lan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phố cấp địa khu Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông
›菏泽Hé zéthành phố cấp địa khu Hà Trạch, tỉnh Sơn Đông
›华中Huá zhōngmiền trung Trung Quốc
›华亭Huá tínghuyện Hoa Đình, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›华亭县Huá tíng xiànhuyện Hoa Đình, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
›华人Huá rénngười Hoa hoặc người gốc Hoa
›华佗Huà TuóHoa Đà (?-208), bác sĩ nổi tiếng cuối thời Đông Hán
›华侨Huá qiáoHoa kiều; người Hoa hải ngoại; (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.