贺军翔
Mike He (1983-), diễn viên Đài Loan
Mike He (1983-), diễn viên Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời chúc mừng
›贺锦丽Hè Jǐn lìHe Jinli, tên Trung Quốc được Kamala Harris (1964-), phó tổng thống Mỹ năm 2021- sử dụng
›贺兰县Hè lán xiànhuyện Helan ở Yinchuan 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ
›贺电hè diànđiện mừng
›贺兰山脉Hè lán Shān màiDãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
›贺龙Hè LóngHà Long (1896-1969), lãnh đạo quân sự cộng sản quan trọng, qua đời do bị đàn áp trong Cách mạng Văn hóa
›贺兰山红尾鸲Hè lán Shān hóng wěi qú(loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus)
›贺兰山岩鹨Hè lán Shān yán liù(loài chim ở Trung Quốc) Accentor Mông Cổ (Prunella koslowi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.