和静县
huyện Hejing hoặc Xéjing nahiyisi ở Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
huyện Hejing hoặc Xéjing nahiyisi ở Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Hejing hoặc Xéjing nahiyisi ở Châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1…
›和顺县Hé shùn xiànhuyện Heshun ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
›和音hé yīnhòa âm (sự kết hợp âm thanh dễ chịu)
›和阗Hé tiáncách viết cũ của 和田[He2 tian2], Hotan (trước năm 1959)
›和顺hé shùntính tình ngọt ngào; dễ dàng chấp nhận
›和达清夫Hé dá Qīng fūWadati Kiyoo (1902-1995), nhà khoa học địa chấn tiên phong người Nhật
›和谐号Hé xié Hàotàu cao tốc dòng CRH do Đường sắt Trung Quốc vận hành
›和谐性hé xié xìngtính tương thích; hài hòa lẫn nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.