Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

hào

号 là gì?

[hào] có nghĩa là số thứ tự; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; cơ sở kinh doanh; kích cỡ; hậu tố tàu; thổi kèn; lệnh kèn; tên giả; bắt mạch; lượng từ chỉ số người.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 号 trong tiếng Việt

  1. số thứ tự
  2. ngày trong tháng
  3. dấu
  4. ký hiệu
  5. cơ sở kinh doanh
  6. kích cỡ
  7. hậu tố tàu
  8. thổi kèn
  9. lệnh kèn
  10. tên giả
  11. bắt mạch
  12. lượng từ chỉ số người

Cách đọc và ghi nhớ 号

được đọc là hào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số thứ tự; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; cơ sở kinh doanh; kích cỡ; hậu tố tàu; thổi kèn; lệnh kèn; tên giả; bắt mạch; lượng từ chỉ số người”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan