号 là gì?
号 [hào] có nghĩa là số thứ tự; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; cơ sở kinh doanh; kích cỡ; hậu tố tàu; thổi kèn; lệnh kèn; tên giả; bắt mạch; lượng từ chỉ số người.
Nghĩa của từ 号 trong tiếng Việt
- số thứ tự
- ngày trong tháng
- dấu
- ký hiệu
- cơ sở kinh doanh
- kích cỡ
- hậu tố tàu
- thổi kèn
- lệnh kèn
- tên giả
- bắt mạch
- lượng từ chỉ số người
Cách đọc và ghi nhớ 号
号 được đọc là hào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “số thứ tự; ngày trong tháng; dấu; ký hiệu; cơ sở kinh doanh; kích cỡ; hậu tố tàu; thổi kèn; lệnh kèn; tên giả; bắt mạch; lượng từ chỉ số người”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .