Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

hào

皓 là gì?

[hào] có nghĩa là biến thể của 皓[hao4]; trắng không tì vết.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 皓 trong tiếng Việt

  1. biến thể của 皓[hao4]
  2. trắng không tì vết

Cách đọc và ghi nhớ 皓

được đọc là hào, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 皓[hao4]; trắng không tì vết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan