好
thích; có khuynh hướng; dễ
thích; có khuynh hướng; dễ
好 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “tốt” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 好 cùng cụm 最好 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là hǎo, từ thường mang nghĩa “tốt”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từKhi đọc là hào, từ thường mang nghĩa “thích; có khuynh hướng; dễ”.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tốt nhất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.không tốt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.như thể
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.